FANDOM


FiddlesticksSquare
Fiddlesticks Mặc địnhLoading
Fiddlesticks IP 1350 RP 59
Sứ Giả Địa Ngục
Kinh Hoàng
Khiếp Hãi
Hút Máu
Cơn Gió Đen
Bão Quạ
Máu: 1884  
Hồi máu: 15.8  
Năng lượng: 1352  
Hồi năng lượng: 19.6  
Tầm đánh: 480  
SM công kích: 93  
TĐ đánh: 0.891  
Giáp: 80.4  
K.phép: 30  
TĐ di chuyển: 335  
Cấp độ 18
Pháp sư, Kiểm soát • Đánh xa

Bản mẫu này chứa nhiều mục dữ liệu có thể truy xuất độc lập về Fiddlesticks dưới dạng giá trị của tham số của một bản mẫu có nhiều biến số để thay đổi (theo tiêu chuẩn). Nó là một bộ phận của một tập hợp những bản mẫu, bắt đầu với "Data" trong Category:Bản mẫu dữ liệu.

Trang tướng


Các tham số

Tên tham sốGiá trịÝ nghĩa
1Fiddlesticks last part of template name, used to identify it within the family of templates[1]
articlearticle name; needs to be specified only if it differs from Fiddlesticks; in applications, use [[{{{article|{{{1}}}}}}]] to link to the article (as has been done at the top of this page)
disp_nameFiddlesticksTên tướng
fullnameTên đầy đủ của tướng
nameFiddleSticksMột di cổ được sử dụng trong bộ code cũ của Riot.
ms335tốc độ di chuyển của tướng
range480tầm tấn công của tướng
attack_delay0sử dụng trong bộ code cũ của Riot.
as_base0.625tốc độ đánh cơ bản trong trò chơi dưới dạng thập phân
as_lvl2.11tốc độ đánh cộng thêm mỗi cấp (không bao gồm dấu %)
dam_base48.36sức mạnh công kích cơ bản
dam_lvl2.625sức mạnh công kích tăng mỗi cấp
arm_base20.88giáp cơ bản
arm_lvl3.5giáp tăng mỗi cấp
mr_base30kháng phép cơ bản
mr_lvl0kháng phép tăng mỗi cấp
hp_base524.4máu cơ bản
hp_lvl80máu tăng mỗi cấp
mp_base400.12thanh tài nguyên cơ bản (100 cho nộ, nhiệt; 200/400 cho nội năng)
mp_lvl56thanh tài nguyên tăng mỗi cấp (0 cho nộ, nhiệt hoặc nội năng)
hp5_base5.605hồi máu cơ bản mỗi 5 giây
hp5_lvl0.6hồi máu mỗi 5 giây tăng mỗi cấp
mp5_base6hồi tài nguyên cơ bản mỗi 5 giây (0 cho nộ và nhiệt, 50 cho nội năng)
mp5_lvl0.8hồi tài nguyên mỗi 5 giây tăng mỗi cấp (0 cho nộ, nhiệt và nội năng)
resourcethể loại của thanh tài nguyên, thường là tài nguyên chính để sử dụng kĩ năng. Nhưng ngược lại, cũng phải không là một tài nguyên của tướng, không phải bất cứ tài nguyên nào (thanh thứ hai, v.v.). Ví dụ: Mordekaiser có "giáp" ở thanh tài nguyên, nhưng tài nguyên chính của hắn là "máu".
imageFiddlesticksSquare.pnghình đại diện tướng; ChampionSquare.png
titleSứ Giả Địa NgụcBiệt hiệu của tướng
herotypePháp sưVai trò chính của tướng theo phân loại của Riot
alttypeKiểm soátVai trò phụ hoặc bổ sung của tướng
rangetypeĐánh xaLoại tầm đánh của tướng
date21-02-2009Ngày ra mắt (dd/mm/yyyy)
patchAlpha Tuần 2Bản cập nhật ra mắt
changesV6.24Bản cập nhật cuối được thay đổi
attack2Đánh giá Sát thương vật lí trên 10
health3Đánh giá Chỉ số phòng thủ trên 10
spells9Đánh giá Sức mạnh phép thuật trên 10
difficulty9Đánh giá Độ khó trên 10
ip1350Giá IP
rp59Giá RP
skill_iKinh HoàngKĩ năng nội tại đầu
skill_qKhiếp HãiKĩ năng Q
skill_wHút MáuKĩ năng W
skill_eCơn Gió ĐenKĩ năng E
skill_rBão QuạKĩ năng R

Thông qua các tập hợp bản mẫu, những tên đã được chỉnh để dùng cho các tham số. (Tên các tham số được làm ngắn đi để giảm cho kích cỡ của bài viếtkích cỡ các bản mẫu để có thể chấp nhận được.) Tuy nhiên, không phải tất cả tham số đều cần có giá trị: một số tham số có thể không được sử dụng, trong khi số khác thì giá trị chưa được xác định. Bảng trên cho thấy tất cả tham số, và giá trị cho mỗi tham số, nếu nó xác định.

Bỏ đi

Những tham số sau đã không còn được dùng trên wiki này.

Tên tham sốGiá trịÝ nghĩa
hp1_base Hồi máu cơ bản mỗi giây.
mp1_base Hồi tài nguyên cơ bản mỗi giây.
hp1_lvl Hồi máu mỗi giây tăng mỗi cấp.
mp1_lvl Hồi tài nguyên mỗi giây tăng mỗi cấp.

Riot cung cấp giá trị hồi phục mỗi 5 giây.

Dữ liệu nguồn

as_base thật là 0.625, làm tròn đến số thập phân thứ 3 0.625[2]

Vào cấp độ 18, tốc độ đánh là 0.8491875

Name 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
Fiddlesticks 0.625 0.634 0.644 0.655 0.666 0.677 0.689 0.701 0.714 0.727 0.742 0.755 2.069 2.219 0.8 0.816 0.832 0.849


Tạo bản mẫu dữ liệu mới

Bản mẫu:Data/preload có thể được dùng để tạo bản mẫu dữ liệu mới. Wikitext có thể sao chép sao một bản mẫu dữ liệu mới. Cho những tham số không được sử dụng, có thể xóa đi. Với tham số được điền sau (có thể nhận chuỗi trống là một giá trị) có thể để lại wikitext để điền sau. Đừng quên tham số 1.


  1. It may seem odd, but a template cannot retrieve its own name (PAGENAME only provides this on the template page itself), and even if it could, a string operation would be needed to remove "Data ". Putting the name of the entity in the data template removes the need to supply it as a parameter when the data template is called (in the cases that it would need this name).
  2. Tốc độ đánh

Đến đây, tài liệu hưởng dẫn được tạo tự động bởi Bản mẫu:Champion data.


Community content is available under CC-BY-SA unless otherwise noted.